Bản dịch của từ 倡优 trong tiếng Việt

倡优

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàng

ㄔㄤˋchangthanh huyền

倡优 (Danh từ)

chàng yōu
01

Kỹ nữ; đào hát

娼妓及优伶的合称。倡,指乐人;优,指伎人。古本有别,后常并称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nghệ nhân; nghệ sĩ biểu diễn

古代称以音乐歌舞或杂技戏谑娱人的艺人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倡优

chāng

yōu

倡
Bính âm:
【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
Các biến thể:
唱, 昌, 娼
Hình thái radical:
⿰,亻,昌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép