Bản dịch của từ 倡家 trong tiếng Việt
倡家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàng | ㄔㄤˋ | ch | ang | thanh huyền |
倡家 (Danh từ)
【chàng jiā】
01
Nhà của con hát; ca lâu tửu quán. Cũng chỉ kĩ viện. ◇Thôi Hiệu 崔顥: Khả liên cẩm sắt tranh tì bà; Ngọc khổn thanh tửu tựu xướng gia 可憐錦瑟箏琵琶; 玉壼清酒就倡家 (Vị Thành thiếu niên hành 城少年行).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倡家
chàng
倡
jiā
家
- Bính âm:
- 【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
- Các biến thể:
- 唱, 昌, 娼
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,昌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焻
唱
玚
瑒
䩨
怅
鬯
誯
暢
韔
畅
畼
闛
锠
裮
昌
猖
鯧
倀
錩
冐
菖
阊
伥
𠋯
㑩
𠉠
僞
偞
㑦
𠋼
僚
倧
㒃
㒔
𠎠
涆
倵
诺
颃
𠉪
莠
砱
租
挙
格
袑
窌
提倡
倡导
倡议
倡言
倡仪
倡义
首倡
倡首
倡始
倡和
