Bản dịch của từ 倣古 trong tiếng Việt

倣古

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇN/AN/AN/A

倣古 (Tính từ)

fǎng gǔ
01

Mô phỏng, bắt chước kiểu cổ; đồ vật hoặc tác phẩm làm theo cổ vật, văn tự hay chế độ xưa (đồ giả cổ)

摹仿古器物、古文字或古制度而成的器具、文物等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倣古

fǎng

倣
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG】
Các biến thể:
仿, 方
Hình thái radical:
⿰,亻,放
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丶一乚丿丿一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép