Bản dịch của từ 假对 trong tiếng Việt

假对

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

假对 (Danh từ)

jiǎ duì
01

Một hình thức đối trong thơ văn, nội dung không thực sự đối nhưng chữ hoặc âm lại tạo thành cặp đối tương ứng, gọi là 'giả đối'.

诗文对偶中的借对。即内容虽不成对偶但字面却成对偶,或谐声而成对偶者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假对

jiǎ

duì

Các từ liên quan

假两
假之
假乐
假五百
假人
对不起
对举
假
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
Các biến thể:
叚, 仮, 𠁒
Hình thái radical:
⿰,亻,叚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép