Bản dịch của từ 假母 trong tiếng Việt

假母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇjiathanh hỏi

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

假母 (Danh từ)

jiá mǔ
01

Mẹ nuôi, mẹ không phải mẹ đẻ nhưng chăm sóc và yêu thương con như mẹ ruột

2.义母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mẹ mối, người quản lý, điều hành gái mại dâm.

3.指鸨母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người mẹ không phải mẹ đẻ, như mẹ kế, mẹ nuôi hoặc mẹ ghẻ (gọi chung là 'giả mẫu').

1.继母﹑乳母或庶母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 假母

jiǎ

Các từ liên quan

假两
假之
假乐
假五百
假人
母临
母亲
母亲河
母以子贵
假
Bính âm:
【jiǎ】【ㄐㄧㄚˇ】【GIẢ】
Các biến thể:
叚, 仮, 𠁒
Hình thái radical:
⿰,亻,叚
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép