Bản dịch của từ 偏枯 trong tiếng Việt
偏枯
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
偏枯 (Danh từ)
【piān kū】
01
Liệt nửa người; bán thân bất toại
中医指半身不遂的病
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
偏枯 (Tính từ)
【piān kū】
01
Phát triển không đồng đều
偏于一方面,发展不均衡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 偏枯
piān
偏
kū
枯
Các từ liên quan
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
