Bản dịch của từ 做文章 trong tiếng Việt
做文章
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
做文章 (Động từ)
【zuò wén zhāng】
01
Lợi dụng một việc để phát biểu, bàn luận hoặc tạo thành luận điểm; lấy chuyện nhỏ làm đề tài để đạt mục đích (có sắc thái là 'đánh bóng', 'thêu dệt' trên một chuyện)
比喻抓住一件事发议论或在上面打主意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 做文章
zuò
做
wén
文
zhāng
章
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,故
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祚
酢
㸲
䩦
岝
㭮
阼
柞
䔘
怍
㘀
㣱
𠍝
𠌱
㒡
𠇘
仂
俌
佃
𠏔
㒨
佳
㑽
𠋹
喏
覔
訰
晣
啰
笢
萞
骐
晢
象
晡
粗
做饭
做客
做梦
做法
叫做
做作
做菜
做爱
当做
做事
