Bản dịch của từ 做眼 trong tiếng Việt
做眼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
做眼 (Động từ)
【zuò yǎn】
01
Làm kẻ chỉ điểm; người chỉ điểm; điểm chỉ
做眼线,做捕贼盗的向导
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gián điệp; điệp viên; do thám; dò xét
探听消息,通风报信
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 做眼
zuò
做
yǎn
眼
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,故
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祚
酢
㸲
䩦
岝
㭮
阼
柞
䔘
怍
㘀
㣱
𠍝
𠌱
㒡
𠇘
仂
俌
佃
𠏔
㒨
佳
㑽
𠋹
喏
覔
訰
晣
啰
笢
萞
骐
晢
象
晡
粗
做饭
做客
做梦
做法
叫做
做作
做菜
做爱
当做
做事
