Bản dịch của từ 做秀 trong tiếng Việt

做秀

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

做秀 (Động từ)

zuò xiù
01

Biểu diễn; diễn xuất; Các hoạt động triển lãm; tuyên truyền; lừa gạt dối trá; giả vờ giả vịt; làm màu; làm trò

做秀是指为了吸引注意或展示自己而进行的表演或活动,通常带有表面化和虚假的性质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 做秀

zuò

xiù

做
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TỐ】
Hình thái radical:
⿰,亻,故
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép