Bản dịch của từ 健羡 trong tiếng Việt
健羡
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
健羡 (Động từ)
【jiàn xiàn】
01
Rất ghen tỵ; vô cùng ngưỡng mộ (dùng để diễn tả lòng ghen/ham muốn mạnh mẽ)
非常羡慕。。宋.欧阳修.与王懿敏公:「酒绝吃不得,闻仲仪日饮十数杯,既健羡,又不能奉信。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ham muốn vô độ; lòng tham vô tận (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc ám chỉ lòng tham không ngừng vì lợi ích, danh vọng, v.v.)
贪得无厌的欲望。。史记.卷一三○.太史公自序:「至于大道之要,去健羡,绌聪明,释此而任术。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 健羡
jiàn
健
xiàn
羡
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆN】
- Các biến thể:
- 徤
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,建
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺂
鑒
釰
劒
剑
寋
贱
牮
䧖
谏
轞
㨴
㒥
𠊻
𠇉
𠐕
𠑞
侷
𠈰
借
𠉨
傆
侁
𠑵
效
荵
䢛
窍
娠
鸮
罡
俷
𠁀
秥
砿
欫
健康
健身
健全
健忘
保健
健谈
健壮
健美
稳健
强健
