Bản dịch của từ 傀民 trong tiếng Việt
傀民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuǐ | ㄎㄨㄟˇ | k | ui | thanh hỏi |
傀民 (Danh từ)
【guī mín】
01
Người có tính cách quỷ quyệt, xảo trá, thường dùng mưu mẹo để lừa gạt người khác.
诡谲之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 傀民
guī
傀
mín
民
Các từ liên quan
傀伟
傀俄
傀儡
傀儡场
傀儡子
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【kuǐ】【ㄎㄨㄟˇ, ㄍㄨㄟ】【QUỶ, KHÔI】
- Các biến thể:
- 𠎺, 𠐤, 𠐦, 𤪿, 𧝛, 塊
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦱
蹞
煃
㛻
䠑
㟴
跬
磈
䫥
㒑
尯
䞨
窐
摫
櫷
邽
瓌
瞡
鳺
妫
亀
袿
规
槼
倔
仃
傅
倁
偢
𠏝
僥
㑫
傱
僘
𠍂
偻
斍
梓
㭲
梯
涱
渶
笜
䅇
聆
視
梲
隇
傀儡
傀儡戏
傀儡政权
傀儡政府
