Bản dịch của từ 储备金 trong tiếng Việt
储备金
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
储备金 (Danh từ)
【chǔ bèi jīn】
01
Tiền gửi tiết kiệm
储备金是一种减轻成本和进度风险而在项目计划中设置的一种准备。储备金是为了应付未来回购、赎回资本债务或防止意外损失而建立的基金,包括放款与证券损失准备金和偿债基金等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 储备金
chǔ
储
bèi
备
jīn
金
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【TRỮ】
- Các biến thể:
- 儲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,诸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
礎
处
础
楚
齭
璴
齼
䠂
䊰
䖏
楮
濋
俉
儍
儫
𠑙
𠇱
𠋌
𠇁
㐼
侶
𠆸
𠆫
㑄
㾡
㫀
㨘
聑
阕
睉
辌
夡
缂
搽
㴣
䊆
储存
储蓄
储备
存储
仓储
储藏
储量
储物
储君
储罐
