Bản dịch của từ 储备银行 trong tiếng Việt
储备银行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
储备银行 (Danh từ)
【chǔ bèi yín háng】
01
Ngân hàng trung ương — cơ quan quản lý hệ thống ngân hàng thương mại, phát hành và điều tiết tiền tệ, thực thi chính sách tiền tệ (tức “ngân hàng của các ngân hàng”).
根据中央银行观念所设置的管理商业银行业务及控制调整货币数量的机构。一般人称为「银行中的银行」。其最终职能在于达成货币政策的目标,使全体经济社会得到最大的利益。在名称上各国略有不同,我国直称为「中央银行」,美国称为「联邦储蓄银行」,英国称为「英格兰银行」,均立法规定国有国营。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 储备银行
chǔ
储
bèi
备
yín
银
háng
行
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【TRỮ】
- Các biến thể:
- 儲
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,诸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
礎
处
础
楚
齭
璴
齼
䠂
䊰
䖏
楮
濋
俉
儍
儫
𠑙
𠇱
𠋌
𠇁
㐼
侶
𠆸
𠆫
㑄
㾡
㫀
㨘
聑
阕
睉
辌
夡
缂
搽
㴣
䊆
储存
储蓄
储备
存储
仓储
储藏
储量
储物
储君
储罐
