Bản dịch của từ 催命鬼 trong tiếng Việt

催命鬼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

催命鬼 (Tính từ)

cuī mìng guǐ
01

Quỷ đòi mạng; người thúc ép người khác; thần chết; quỷ thúc giục

催命鬼是指一种象征死亡的鬼魂,常用来形容那些催促人们赶快完成任务或工作的压力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 催命鬼

cuī

mìng

guǐ

Các từ liên quan

催乳
催产
催人泪下
催促
催切
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
催
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Hình thái radical:
⿰,亻,崔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép