Bản dịch của từ 像法 trong tiếng Việt

像法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

像法 (Danh từ)

xiàng fǎ
01

Từ ngữ Phật giáo: giai đoạn

佛教语。正﹑像﹑末“三时”之一。谓佛去世久远,与“正法”相似的佛法。其时道化讹替,虽有教有行而无证果者。“像法”的时限说法不一。一般认为在佛去世五百年后的一千年之间。见《大集经》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 像法

xiàng

Các từ liên quan

像主
像似
像儿
像塔
像声
法不徇情
像
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
傢, 象
Hình thái radical:
⿰,亻,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép