Bản dịch của từ 僝功 trong tiếng Việt

僝功

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

僝功 (Động từ)

chán gōng
01

Tập hợp và chuẩn bị vật liệu, công cụ để thực hiện hoặc hoàn thành công trình xây dựng.

3.多指筹集工料,以从事或完成建筑工程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hiện rõ công lao, kết quả thành tựu đã đạt được

2.显现功业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thợ phụ, người làm công việc phụ trợ trong xây dựng hoặc lao động thủ công.

1.亦作“僝工”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僝功

chán

gōng

Các từ liên quan

僝事
僝偢
僝僽
僝工
僝弱
功不唐捐
功不补患
功业
僝
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【SÀN】
Các biến thể:
𢢁, 𠊩
Hình thái radical:
⿰亻孱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一ノフ丨一フ丨一フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép