Bản dịch của từ 儇子 trong tiếng Việt
儇子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
儇子 (Danh từ)
【xuān zi】
01
Người đàn ông khéo léo, tán tỉnh, tính tình nhẹ dạ và láu lỉnh (đôi khi thái quá, “lẳng lơ” hoặc “mẹo”)
指轻薄刁巧的男子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儇子
xuān
儇
zi
子
Các từ liên quan
儇丽
儇佻
儇儇
儇利
儇好
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYÊN】
- Các biến thể:
- 𠐛
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,睘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
谖
弲
蓒
譞
𠄢
蝖
讂
翧
鞙
晅
翾
咺
𠇴
𠎌
侼
𠑨
㑯
倒
𠊔
㒊
侮
俆
𠑖
𠇗
熛
䬸
蝛
駠
䵟
誴
韯
璜
漽
㷹
輨
䲵
李儇
儇薄
