Bản dịch của từ 儒吏 trong tiếng Việt

儒吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˊruthanh sắc

儒吏 (Danh từ)

rú lì
01

Nho lại; Nho sĩ; quan lại Nho giáo

儒吏是指在古代中国,受过儒家教育的官员,他们通常负责管理地方事务,执行政府政策。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儒吏

Các từ liên quan

儒业
儒乡
儒书
儒人
儒仙
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
儒
Bính âm:
【rú】【ㄖㄨˊ】【NHO】
Các biến thể:
㐵, 偄, 𠍶, 𣽈
Hình thái radical:
⿰,亻,需
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép