Bản dịch của từ 儹钱 trong tiếng Việt

儹钱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎn

ㄗㄢˇzanthanh hỏi

儹钱 (Động từ)

zǎn qián
01

凑集众人所出的钱。。如:「大家攒钱替他解决问题。」

Ví dụ
02

Tích góp tiền của; gom góp tiền bạc (gợi nhớ: tiền = cuộn/ để dành tiền)

集聚钱财。。儿女英雄传.第三十八回:「左手拍着鼓,只听他扎嘣嘣,扎嘣嘣,扎嘣嘣打着,在那里等着攒钱。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiết kiệm tiền; dành dụm (cách viết khác của 攒钱)

亦作「攒钱」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儹钱

zǎn

qián

儹
Bính âm:
【zǎn】【ㄗㄢˇ】【TOẢN】
Các biến thể:
儧, 攅, 攢, 櫕, 欑
Hình thái radical:
⿰亻贊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép