Bản dịch của từ 儿化 trong tiếng Việt

儿化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

儿化 (Danh từ)

ér huà
01

Hiện tượng ngôn ngữ trong tiếng Trung phổ thông và một số phương ngữ, khi hậu tố '' không tạo thành âm tiết riêng mà hợp nhất với âm tiết trước, làm âm điệu của âm tiết đó trở thành âm điệu cuộn lưỡi (卷舌韵母), như cách đọc '花儿' thành huār chứ không phải huā'ér.

汉语普通话和某些方言中的一种语音现象,就是后缀‘儿’字不自成音节,而和前头的音节合在一起,使前一音节的韵母成为卷舌韵母。例如‘花儿’的发音是huār,不是huā’ér。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿化

ér

huà

Các từ liên quan

儿事
儿侬
儿剧
儿啼
儿啼帖
化为泡影
儿
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
人, 兒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép