Bản dịch của từ 兀然 trong tiếng Việt
兀然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
兀然 (Trạng từ)
【wù rán】
01
Bỗng nhiên; đột ngột, xuất hiện/ xảy ra một cách bất ngờ (cảm giác đứng im, lộ ra ngay lập tức)
兀的,忽然
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngẩn người, choáng váng như mất hết nhận thức (cảm giác lơ đãng, mơ màng)
昏然无知的样子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đột ngột, lộ ra một cách bất ngờ, hoặc đứng chơ vơ, nhô lên rõ rệt (ví dụ: dáng vẻ đột ngột, chơ vơ)
突兀的样子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Vẫn vậy; vẫn như cũ (duy trì trạng thái trước đó, không thay đổi)
依旧
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兀然
wù
兀
rán
然
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨˋ, ㄨ】【NGỘT, Ô】
- Các biến thể:
- 㐳, 兀
- Hình thái radical:
- ⿱,一,儿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柮
誤
㤇
鶩
䦜
矹
物
误
䛩
悞
悟
嵨
𠒓
𠓓
𠒲
𠒎
𠒧
兒
𠒿
兠
𠓋
𠒼
𠓇
𠑷
𠀄
㐈
𠆣
叉
亇
卪
女
义
辶
劜
亍
与
突兀
兀自
兀立
兀鹫
兀鹰
兀傲
兀臬
臬兀
兀凳
兀者
