Bản dịch của từ 允承 trong tiếng Việt

允承

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǔn

ㄩㄣˇyunthanh hỏi

允承 (Động từ)

yǔn chéng
01

1.应允奉行。

Ví dụ
02

答应承担责任或任务): chịu nhận, đồng ý đảm trách

2.答应承担。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 允承

yǔn

chéng

Các từ liên quan

允亮
允从
允令
允俞
允值
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
允
Bính âm:
【yǔn】【ㄩㄣˇ】【DOÃN】
Các biến thể:
㽙, 𠃔, 𡴞, 𡻏
Hình thái radical:
⿱,厶,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép