Bản dịch của từ 元功 trong tiếng Việt
元功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
元功 (Danh từ)
【yuán gōng】
01
Công thần, người có công lớn (những người được coi là có công lao, công trạng)
2.功臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Công lao lớn nhất; công đầu, thành tích quan trọng nhất (Hán Việt: nguyên công)
1.大功;首功。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元功
yuán
元
gōng
功
Các từ liên quan
元一
元七
元丑
元丝课
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 圓, 原
- Hình thái radical:
- ⿱,一,兀
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邍
園
薗
湲
芫
缘
円
鶢
辕
䬧
鼋
蚖
𠄟
五
㐪
㐭
𠄠
𠄣
𠄼
亚
𠄰
井
㐯
亗
双
𠘩
邒
𠚨
为
𠔽
𠓝
劝
𠂓
长
𠁣
六
美元
元旦
单元
欧元
元素
元宵
多元
公元
日元
元件
