Bản dịch của từ 元君 trong tiếng Việt
元君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
元君 (Danh từ)
【yuán jūn】
01
Vua/thiên tử có đức, bề trên nhân từ (chỉ bậc quân chủ đức độ); cũng có giải thích hiếm là “nguyên thủ”
1.贤德的国君。《国语.晋语七》:“抑人之有元君﹐将禀命焉。”韦昭注:“元﹐善也。”一说﹐犹元首。见杨树达《积微居读书记.读国语小识.晋语七》。
Ví dụ
02
Tổ tiên; người khai tổ (từ Hán Việt: nguyên = nguồn,君 = chủ/ông) — chỉ tổ tiên đời trước
3.祖先。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đạo giáo gọi tôn xưng cho nữ tiên, nghĩa là “nữ tiên”/“chân tiên nữ” (tôn kính gọi một người nữ đã thành tiên).
2.道教语。女子成仙者之美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元君
yuán
元
jūn
君
Các từ liên quan
元一
元七
元丑
元丝课
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 圓, 原
- Hình thái radical:
- ⿱,一,兀
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邍
園
薗
湲
芫
缘
円
鶢
辕
䬧
鼋
蚖
𠄟
五
㐪
㐭
𠄠
𠄣
𠄼
亚
𠄰
井
㐯
亗
双
𠘩
邒
𠚨
为
𠔽
𠓝
劝
𠂓
长
𠁣
六
美元
元旦
单元
欧元
元素
元宵
多元
公元
日元
元件
