Bản dịch của từ 元都 trong tiếng Việt

元都

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

元都 (Danh từ)

yuán dōu
01

Tên chốn thần tiên trong đạo giáo (即玄都), nơi các thần tiên cư ngụ; có thể hiểu là “Kinh đô nguyên thủy/điểm khởi nguyên của thần tiên” (gợi nhớ: Hán Việt = nguyên, = đô).

即玄都。道教传说中神仙所居之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元都

yuán

dōu

Các từ liên quan

元一
元七
元丑
元丝课
都下
都中
都中纸贵
都丽
元
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
圓, 原
Hình thái radical:
⿱,一,兀
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép