Bản dịch của từ 兄友弟恭 trong tiếng Việt

兄友弟恭

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

兄友弟恭 (Thành ngữ)

xiōng yǒu dì gōng
01

Anh em hòa mục thân ái tôn kính lẫn nhau. ◇Sử Kí 史記: Sử bố ngũ giáo vu tứ phương; phụ nghĩa mẫu từ; huynh hữu đệ cung; tử hiếu; nội bình ngoại thành 使布五教于四方; 父義母慈; 兄友弟恭; 子孝; 內平外成 (Ngũ đế bổn kỉ 五帝本紀).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兄友弟恭

xiōng

yǒu

gōng

兄
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUYNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,口,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép