Bản dịch của từ 兄弟近邻 trong tiếng Việt
兄弟近邻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
兄弟近邻 (Danh từ)
【xiōng dì jìn lín】
01
Anh em láng giềng; Anh em hàng xóm
兄弟指的是关系亲密的男性朋友或家人,近邻则是指住得很近的邻居。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兄弟近邻
xiōng
兄
dì
弟
jìn
近
lín
邻
- Bính âm:
- 【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUYNH】
- Các biến thể:
- 況
- Hình thái radical:
- ⿱,口,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匈
忷
恟
賯
胷
胸
訩
汹
芎
㐫
凶
詾
𠒩
𠒋
兊
𠒗
𠓈
𠓎
𠒦
𠒸
𠓙
𠒝
兕
𠓆
亗
𠕊
𠀏
弁
汄
𠚳
付
込
包
司
边
斥
兄弟
兄弟
师兄
兄妹
老兄
表兄
兄长
父兄
堂兄
弟兄
