Bản dịch của từ 充作 trong tiếng Việt

充作

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充作 (Động từ)

chōng zuò
01

Được dùng làm, coi như, đảm nhiệm vai trò (đạt tới trạng thái “được xem là”); thường gặp trong văn viết cổ hoặc văn chính thức (tương tự 「充为」)

或作「充为」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lấy... làm, giả làm; coi như là (để欺騙 hoặc冒充例如把假貨當真貨使用)

当做、假冒。。如:「他拿伪钞充作真钞使用,当场遭人识破。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充作

chōng

zuò

充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép