Bản dịch của từ 充值 trong tiếng Việt

充值

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充值 (Động từ)

chōng zhí
01

Nạp tiền

指给账户、卡等补充金额或费用,使其具备更多的可用资金或额度

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充值

chōng

zhí

充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép