Bản dịch của từ 充屈 trong tiếng Việt

充屈

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充屈 (Động từ)

chōng qū
01

Tâm trạng uất ức, bực bội, cảm giác bị gò bó, khó chịu trong lòng.

1.郁结貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm cho căng, duỗi ra; căng cứng ra (như trong từ 充诎, nghĩa là căng ra rồi lại co lại).

2.充诎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充屈

chōng

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
屈一伸万
屈临
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép