Bản dịch của từ 充悦 trong tiếng Việt

充悦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充悦 (Tính từ)

chōng yuè
01

Vui sướng, thoả mãn, cảm thấy hài lòng một cách rạng rỡ.

1.欣喜自得貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mô tả trạng thái tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống và vui vẻ.

2.形容精神焕发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充悦

chōng

yuè

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
悦义
悦乐
悦人
悦人耳目
悦伏
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép