Bản dịch của từ 充牣 trong tiếng Việt

充牣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充牣 (Tính từ)

chōng rèn
01

Đầy đủ, phong phú, dồi dào

2.丰足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đơn vị đo chiều dài cổ xưa, tương đương khoảng một trượng (khoảng 3.3 mét), dùng để đo chiều cao hay chiều dài

1.充仞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充牣

chōng

rèn

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
牣充
牣积
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép