Bản dịch của từ 充电 trong tiếng Việt

充电

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充电 (Động từ)

chōng diàn
01

Nạp điện; sạc điện; sạc pin

把直流电源接到蓄电池的两极上使蓄电池获得放电能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nâng cao; cập nhật; học hỏi

比喻通过休息、娱乐等方式补充体力和精力;也比喻通过再学习补充新知识、增长新能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充电

chōng

diàn

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
电临
电介质
电价
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép