Bản dịch của từ 充穷 trong tiếng Việt

充穷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充穷 (Tính từ)

chōng qióng
01

Buồn bã, đau lòng trong lòng, cảm giác như mất mát gì đó.

谓内心悲戚,若有所失。语出《礼记.檀弓上》:“始死,充充如有穷。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充穷

chōng

qióng

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
穷丁
穷下
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép