Bản dịch của từ 充血 trong tiếng Việt

充血

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充血 (Động từ)

chōng xuè
01

Sung huyết; nhồi máu

局部组织或器官,因小动脉、小静脉以及毛细血管扩张而充满血液。如消化时的胃肠、运动时的肌肉都有充血现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充血

chōng

xuè

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép