Bản dịch của từ 先知 trong tiếng Việt
先知
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先知 (Động từ)
【xiān zhī】
01
Tiên tri; biết trước những việc chưa xảy ra
对人类或国家的大事了解得较早的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà tiên tri (của đạo Do Thái, Cơ Đốc)
犹太教、基督教称预言者
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先知
xiān
先
zhī
知
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
