Bản dịch của từ 光电效应 trong tiếng Việt
光电效应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāng | ㄍㄨㄤ | g | uang | thanh ngang |
光电效应 (Danh từ)
【guāng diàn xiào yìng】
01
Hiệu ứng quang-điện: hiện tượng vật chất phóng thích electron sau khi bị bức xạ điện từ (ánh sáng) kích thích; (Hán-Việt: quang + điện + hiệu ứng).
物质用电磁辐射照射后,由于电子吸收光子,而导致物质上电子发射的现象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hiện tượng phát electron do ánh sáng chiếu vào bề mặt (hiện tượng quang điện)
或称为「光电现象」、「光电过程」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光电效应
guāng
光
diàn
电
xiào
效
yìng
应
- Bính âm:
- 【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
- Các biến thể:
- 㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,⺌,一,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姯
洸
輄
炛
黆
灮
潢
桄
硄
茪
挄
銧
𠒌
兜
𠓃
兀
𠓄
𠒨
兎
𠒍
𠓕
𠒵
𠒂
𠒪
邟
㜽
𠚁
动
玐
㕧
𠃪
㞨
臼
舌
𠇑
尘
光盘
阳光
光临
时光
风光
眼光
目光
光滑
曝光
光顾
