Bản dịch của từ 光阑 trong tiếng Việt

光阑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光阑 (Danh từ)

guāng lán
01

Lỗ khẩu/khẩu độ trong thiết bị quang học (hình tròn hoặc chữ nhật) dùng để giới hạn chùm sáng; điều chỉnh độ sáng, giảm sai tương, tăng chiều sâu trường ảnh. (Hán-Việt: quang + lan = khung/khẩu cho ánh sáng)

光学仪器中能对光束起限制作用的长方形或圆形通光孔。一般用来控制光强度、减少像差及增加聚焦的深度。依其作用可分为孔径光阑和视场光阑二种。孔径光阑限制入射光束大小;视场光阑则是控制成像景物面积的大小。光阑越小,像差越小,景深越大,像越清晰,但是明亮度则减弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光阑

guāng

lán

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép