Bản dịch của từ 光霁 trong tiếng Việt

光霁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光霁 (Danh từ)

guāng jì
01

(Ngôn ngữ viết) Thái độ tươi sáng; phong thái trong sáng và cao quý (một cách viết tắt của "光风灁月", dùng để kính trọng hoặc ca ngợi tính cách và sự cao thượng)

'光风霁月'之省。敬词。犹风采。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光霁

guāng

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép