Bản dịch của từ 光风 trong tiếng Việt
光风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāng | ㄍㄨㄤ | g | uang | thanh ngang |
光风 (Danh từ)
【guāng fēng】
01
Gió nhẹ trong lúc mưa ngớt và mặt trời ló rạng; gió thanh nhàn, dịu mát (thuộc văn ngôn cổ)
雨止日出时的和风。。楚辞.宋玉.招魂:「光风转蕙,汜崇兰些。」
Ví dụ
02
苜蓿的别名。
Ví dụ
03
Tên của một loại cây, xem "Cỏ linh lăng" (tức là cỏ linh lăng, cỏ linh lăng, thường được sử dụng làm thức ăn chăn nuôi và phân xanh)
见「苜蓿」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Gió nhẹ, gió thổi hiu hiu (cách cổ hoặc văn hoa; cũng gọi là «怀风»)
或称为「怀风」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光风
guāng
光
fēng
风
- Bính âm:
- 【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
- Các biến thể:
- 㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,⺌,一,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姯
洸
輄
炛
黆
灮
潢
桄
硄
茪
挄
銧
𠒌
兜
𠓃
兀
𠓄
𠒨
兎
𠒍
𠓕
𠒵
𠒂
𠒪
邟
㜽
𠚁
动
玐
㕧
𠃪
㞨
臼
舌
𠇑
尘
光盘
阳光
光临
时光
风光
眼光
目光
光滑
曝光
光顾
