Bản dịch của từ 党邪丑正 trong tiếng Việt

党邪丑正

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇdangthanh hỏi

党邪丑正 (Tính từ)

dǎng xié chǒu zhèng
01

Bè đảng hại chính; bè phái làm hại người ngay

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 党邪丑正

dǎng

xié

chǒu

zhèng

Các từ liên quan

党与
党义
党事
党亲
党人
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
丑乖
丑事
丑事外扬
丑亵
丑人多作怪
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
党
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龸,兄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép