Bản dịch của từ 兜玄国 trong tiếng Việt
兜玄国
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
兜玄国 (Danh từ)
【dōu xuán guó】
01
Tên một quốc gia giả tưởng trong tiểu thuyết dân gian thời Đường, xuất hiện trong câu chuyện về một chiếc xe nhỏ xuất hiện trong tai người say rượu.
唐人小说中的国名。薛君胄一日酒醉,忽觉耳中有车马声,小车自耳中出,高二三寸。车有二童,亦二三寸,谓君胄曰:吾自兜玄国来,兜玄国在吾耳中。见唐牛僧孺《玄怪录.张佐》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兜玄国
dōu
兜
xuán
玄
guó
国
Các từ liên quan
兜兜
兜兜裤
兜兜裤儿
兜击
兜剿
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÂU】
- Các biến thể:
- 兠, 𠙧, 𤾆, 𤾇, 𦋌, 蔸, 㿡, 𦆘, 𨩁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
侸
橷
兠
篼
瞗
都
吺
蔸
㨮
唗
兒
𠒱
𠑷
𠒂
𠓗
𠒿
𠑸
𠒈
𠒮
𠒔
𠒗
𠓔
娻
授
啕
铴
龛
䚴
淰
堊
密
尉
𠋖
爽
兜风
兜底
裤兜
兜兜
肚兜
兜售
衣兜
兜子
兜揽
围兜
