Bản dịch của từ 入理 trong tiếng Việt

入理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入理 (Tính từ)

rù lǐ
01

Hợp lẽ; hợp với sự lí. ◎Như: nhập tình nhập lí 入情入理. Thấu hiểu giáo lí Phật giáo.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入理

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép