Bản dịch của từ 入超 trong tiếng Việt

入超

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄨˋruthanh huyền

入超 (Động từ)

rù chāo
01

Nhập siêu (nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu)

在一定时期 (一般为一年) 内,对外贸易中进口货物的总值超过出口货物的总值 (跟'出超'相对)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 入超

chāo

Các từ liên quan

入不敷出
入世
入中
入临
超世
超世之功
超世之才
超世拔俗
超世絶伦
入
Bính âm:
【rù】【ㄖㄨˋ】【NHẬP】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép