Bản dịch của từ 全心全意 trong tiếng Việt
全心全意
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全心全意 (Thành ngữ)
【quán xīn quán yì】
01
Chuyên tâm
集中注意力
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Toàn tâm toàn ý; một lòng
用全部的精力
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dốc chí
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全心全意
quán
全
xīn
心
quán
意
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
意下
意不过
意业
意中
意中事
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
