Bản dịch của từ 全生 trong tiếng Việt

全生

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全生 (Động từ)

quán shēng
01

Bảo toàn tính trời; thuận theo tự nhiên. ◇Trang Tử 莊子: Khả dĩ bảo thân; khả dĩ toàn sanh; khả dĩ dưỡng thân; khả dĩ tận niên 可以保身; 可以全生; 可以養親; 可以盡年 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Có thể giữ được thân mình; có thể bảo toàn thiên tính; có thể hộ dưỡng thân thể (§ có thuyết giải thích là: có thể phụng dưỡng cha mẹ); có thể hưởng hết tuổi trời. Giữ vẹn mạng sống. ◇Lô Luân 盧綸: Kết phát sự cương dịch; Toàn sanh câu đáo hương 結髮事疆埸; 全生俱到鄉 (Đại Viên tướng quân bãi chiến hậu quy cựu lí tặng sóc bắc cố nhân 代員將軍罷戰後歸舊里贈朔北故人) Từ buổi trai trẻ buộc tóc phụng sự ngoài biên cương; Nay được bảo toàn mạng sống cùng về tới quê nhà.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全生

quán

shēng

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
生一
生三
生上起下
生不逢场
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép