Bản dịch của từ 全能全智 trong tiếng Việt

全能全智

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全能全智 (Tính từ)

quán néng quán zhì
01

Toàn năng toàn trí; Toàn năng; Toàn trí

全能:指具备所有能力,能够完成各种任务。 全智:指具备所有智慧,能够理解和解决各种问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全能全智

quán

néng

quán

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
智人
智伪
智光
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép