Bản dịch của từ 全裂叶 trong tiếng Việt
全裂叶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全裂叶 (Danh từ)
【quán liè yè】
01
Tóát lá có khét hoàn toàn dẫn đến gốc (loại lá khét mà khét chặt đến gân chính hoặc của lá). Phân loại theo số phía: hai, ba, năm phía (như nhị toàn裂、三全裂、五全裂).
为缺刻叶的种类之一。指其缺刻全达中肋或叶脚者。依其裂片数分为二全裂、三全裂、五全裂三种。
Ví dụ
02
(植物学)分裂成若干裂片的叶片,即“分离叶”,常见于羽状或掌状分裂的叶子
或称为「分离叶」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全裂叶
quán
全
liè
裂
yè
叶
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
