Bản dịch của từ 八仙 trong tiếng Việt
八仙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八仙 (Danh từ)
【bā xiān】
01
Bát Tiên (tám vị tiên trong truyện thần thoại cổ đại gồm: Hán Chung Ly, Trương Quả Lão, Lã Động Tân, Lý Thiết Quài, Hàn Tương Tử, Tào Quốc Cữu, Lam Thái Hòa và Hà Tiên Cô. Bát Tiên thường là đề tài trong hội họa thời xưa)
Tám vị tiên trong truyện thần thoại cổ đại. Đó là: 汉钟离 - Hán Chung Ly,张果老 - Trương Quả Lão,吕洞宾 -Lã Động Tân, 李铁拐 - Lý Thiết Quài, 韩湘子- Hàn Tương Tử, 曹国舅- Tào Quốc Cữu, 蓝采和 - Lam Thái Hoà, 何仙姑Hà Tiên cô. Bát tiên thường là đề tài cho hội hoạ thời xưa.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八仙
bā
八
xiān
仙
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
