Bản dịch của từ 八垠 trong tiếng Việt

八垠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八垠 (Danh từ)

bā yín
01

Giới hạn đất đai ở tám phương; chỉ chung các vùng đất ở biên giới. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Phú thi tân khách gian; Huy sái động bát ngân 賦詩賓客間; 揮灑動八垠 (Kí Tiết Tam lang trung 寄薛三郎中) Làm thơ giữa các tân khách; Vẫy bút rung động tám phương biên thùy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八垠

yín

八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép